Máy điều hòa Mitsubishi Electric Inverter MSY-GM24VA
Thương hiệu: Nhật Bản
Xuất xứ: Thái Lan
Công suất lạnh: 2,5 ngựa (HP)
Sử dụng Gas: R410A
Tính năng
TIẾT KIỆM ĐIỆN



Máy nén của Mitsubishi Electric
Dây đồng được quấn xung quanh lõi sắt tạo thành những khối nam châm liên kết nhau, giúp giảm kích cỡ, đảm bảo hiệu suất cao và ổn định cho sản phẩm.

Vi xử lý Inverter kết hợp điều khiển PAM98% nguồn điện đầu vào được sử dụng hiệu quả.

Tiết kiệm năng lượng
Giảm đáng kể thất thoát năng lượng,tiết kiệm điện.
Công suất được nâng cao
Tăng điện áp hiệu quả giúp tăng công suất.

Quạt dàn nóng và Mô tơ quạt DC
Thiết kế mới giúp vận hành tối ưu với độ ồn thấp

Tiết kiệm điện hiệu quả so với mô tơ thông thường.
Tăng hiệu quả tiết kiệm năng lượng lên 20%.



KHỬ MÙI
MÀNG LỌC NANO PLATINUM
Màng lọc kết hợp các hạt Plantinum-Ceramic có kích thước cực nhỏ, có tác dụng kháng khuản và khừ mùi hiệu quả.Kích thước của bề mặt ba chiều cũng được mở rộng đáng kể, giúp tang cường phạm vi lọc khí. Những tính năng này giúp màng lọc có chật lượng thu gom bụi tốt hơn so với các màng lọc thông thường
MÀNG LỌC ENZYME CHỐNG DỊ ỨNG
Giúp lọc bụi, phấn hoa và các tác nhân gây dị ứng khác và sau đó sử dụng màng lọc enzyme xanh để phân hủy chúng.


VẬN HÀNH
CHỨC NĂNG FUZZY LOGIC "I FEEL"
Tự động điều hòa nhiệt độ phòng dựa trên thoi quen sử dụng hằng ngày.
VỆ SINH
Easy clean là thiết kế độc quyền của Mitsubishi Electric với mặt trước có thể tháo rời và vệ sinh dễ dàng mà không cần dụng cụ chuyên nghiệp.
VỆ SINH DỄ DÀNG
Hộp kim loại đặc biệt này bảo vệ các thiết bị điện khỏi bụi bẩn, đảm bảo vận hành tốt, an toàn khi vệ sinh và ngăn ngừa hỏa hoạn trong trường hợp xảy ra sự cố chập điện.
Bước 1: Bước tháo bằng các bật nhẹ van thổi gió 2 chốt
Bước 2: Vệ sinh đảo gió
Bước 3: vệ sinh bên trong lồng quạt
Bước 4: Vệ sinh tấm lọc và dàn tản nhiệt.
BỀN BĨ




Công nghệ Inverter của Mitsubishi Electric có thể hoạt động êm ái trong dải điện áp từ 198V~264V


THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Sản phẩm | Thông số |
| Dàn lạnh | MSY-GM24VA |
| Dàn nóng | MUY-GM24VA |
| Công suất định mức | 6.6kW-24000 Btu/h |
| Nguồn điện | 220-240V |
| Tiêu thụ điện | 1.45 kW |
| Hiệu suất năng lượng | 6.61 |
| Lưu lượng gió | 17.7 |
| Kích thước dàn lạnh | 1100x325x238 mm |
| Khối lượng dàn lạnh | 16 Kg |
| Kích thước dàn nóng | 840x880x330 mm |
| Khối lượng dàn nóng | 50 Kg |
| Độ ồn | 30-51 dB |
| Môi chất lạnh | Gas R410a |
| Đường kính ống lỏng | 6.35 |
| Đường kính ống gas | 115.88 |
| Độ dài tối đa của ống | 30 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 15 m |