1. BẢNG QUY ĐỔI KÝ HIỆU & CÔNG THỨC CHUẨN
| Ký hiệu máy lạnh | Ý nghĩa bản chất PDF | Công thức quy đổi nhanh PDF |
| HP (Ngựa) |
Công suất động cơ (Cách gọi dân gian) |
1 Ngựa (1 HP) = 9.000 BTU
|
| BTU |
Đơn vị nhiệt lượng làm lạnh quốc tế |
Diện tích (mét vuông) x 600 BTU = Công suất máy
|
| tích phòng | Công suất BTU phù hợp PDF | Công suất Ngựa (HP) PDF | Không gian phù hợp nhất PDF |
| Dưới 15 mét vuông |
9.000 BTU |
1 HP (1 Ngựa)
|
Phòng ngủ nhỏ, phòng làm việc cá nhân |
| Từ 15 - 20 mét vuông |
12.000 BTU |
1.5 HP (1.5 Ngựa)
|
Phòng ngủ lớn, phòng ăn gia đình |
| Từ 20 - 30 mét vuông |
18.000 BTU |
2 HP (2 Ngựa)
|
Phòng khách, căn hộ studio |
| Từ 30 - 40 mét vuông |
24.000 BTU |
2.5 HP (2.5 Ngựa)
|
Phòng họp nhỏ, cửa hàng kinh doanh |
3. BẢNG MẸO TRỪ HAO TẢI NHIỆT
| Yếu tố phòng thực tế | Cách xử lý công suất | Lý do chuyên gia khuyên dùng |
| Phòng đông người / Nhiều đồ điện |
Cộng thêm 500 - 1.000 BTU vào tổng tính toán |
Bù đắp lượng nhiệt người và máy móc tỏa ra |
| Phòng bị nắng hướng Tây / Kính lớn |
Nhân diện tích với 700 - 800 BTU (thay vì 600) |
Triệt tiêu sức nóng trực tiếp từ ánh nắng mặt trời |
| Kết quả tính toán nằm ở mức lửng lơ |
Luôn chọn dòng máy lớn hơn liền kề
|
Thà dư hơn thiếu! Máy làm lạnh nhanh, tự ngắt sớm giúp bền máy và tiết kiệm điện. |
| Nhu cầu bật liên tục > 3 tiếng/ngày |
Tư vấn dòng máy INVERTER
|
Tiết kiệm tối đa tiền điện hàng tháng cho khách |
Nếu bạn cần thi công lắp đặt sỉ/lẻ các thiết bị điện lạnh, hãy liên hệ chúng tôi để được tư vấn kĩ hơn.